WIGO 5MT



izy5h3

BẢNG GIÁ XE TOYOTA WIGO 2021 - KHUYẾN MÃI TRONG THÁNG

Phiên bản Giá Bán Lẻ Khuyến Mãi

Toyota Wigo 5MT
352.000.000 VNĐ Ưu đãi tiền mặt+ Phụ Kiện + Bảo hiểm
Toyota Wigo 4AT 495.000.000 VNĐ Ưu đãi tiền mặt+ Phụ Kiện + Bảo hiểm

 

-----> Chương trình Khuyến mãi dành cho khách hàng đặt và mua xe Toyota Wigo 2021 NEW tại Đại lý Toyota trong tháng 04/2021

→ Ưu đãi nhiều hơn khi đến showroom heart
→ Ngân hàng hỗ trợ vay đến 80% trong 8 năm heart
→ Gọi ngay để nhận báo giá lăn bánh cực hấp dẫn heart


- Tư vấn gói phụ kiện Vip Cao Cấp FULL Options được lựa chọn khi mua xe bao gồm: 

+ Camera hành trình tích hợp GPS dẫn đường
+ Bọc ghế da 100% cao cấp
+ Phim cách nhiệt cao cấp Mỹ
+ Lót sàn simili
+ Hộp đen định vị GPS
+ Phủ Gầm công nghệ Mỹ
+ Phủ Ceramic chống trầy, bóng bề mặt sơn toàn thân xe
+ Bơm lốp điện tử
+ Khay hành lý
+ Viền che mưa cao cấp
+ Ốp chén cửa cao cấp 
+ Bao tay lái cao cấp


→ Nhận ngay  GÓI QUÀ TẶNG TRI ÂN DÀNH TẶNG QUÝ KHÁCH HÀNG NHẬN XE
Phiếu nhiên liệu; Áo trùm xe bảo vệ; cặp che nắng chống chói; túi đựng hồ sơ xe; thảm sàn tappi cao cấp chính hãng; dù che mưa Toyota; đĩa CD; phiếu voucher giảm giá tiền nhớt bảo dưỡng 1.000km, 5.000km; phiếu miễn phí tiền công bảo dưỡng 1.000km, 50.000km và 100.000km….

Tặng gói "Bảo hành" 3 NĂM / 100.000 KM
Cam kết không phát sinh chi phí
→ Hỗ trợ đăng ký xe, giao xe tận nhà (Toàn Quốc)


==> Thủ tục mua xe qua sự hỗ trợ của Ngân Hàng Quốc Tế VIB CN Cần Thơ

Hình thức:

 👍  Hỗ trợ cho vay tối đa 80% giá trị xe
 👍  Thời gian vay tối đa 8 năm ( 96 tháng), quý khách hàng có thể vay 7 năm, 6 năm.......
 👍  Lãi suất vay 0.75%/ tháng ( Ưu đãi 12 tháng đầu), qua năm thứ 2 lãi suất tăng theo biên độ dao động Ngân hàng nhà nước.

Chứng từ bổ sung:

 👍  Chứng minh nhân dân ( Chụp hình 2 mặt)
 👍  Hộ Khẩu (Chụp hình)
 👍  Giấy đăng ký kết hôn ( nếu có) hoặc giấy xác nhận độc thân ( Chụp hình)
 👍  Chứng từ chứng minh nguồn thu nhập ( Ngân hàng có thể hỗ trợ nếu khách hàng muốn)

📲 Hotline: 0912 626 080 "Minh Triết" hoặc 0945 234 955 "Hoài Nhân" 

Hãy Liên hệ Đại Lý Xe Toyota ngay để nhận được ưu đãi tốt nhất khi mua xe "Toyota Wigo 2021"


THƯ VIỆN ẢNH
1oqb0uswgsxmhxie0ptoyota wigo 2020 gia xe lan banh uu dai danh gia 12 2020 143555 1

Đánh giá ngoại thất Toyota Wigo 2021

  • Toyota Wigo là dòng xe hướng đến nhóm khách hàng đô thị sử dụng hằng ngày trong phố đông đúc. Với những thay đổi về thiết kế, mẫu xe Wigo 2021 mới sở hữu phong cách trẻ trung và thể thao hơn so với trước.1
     

Đầu xe:

  • Phần đầu xe Toyota Wigo bản mới toát lên vẻ khoẻ khoắn, cá tính. Các đường nét thiết kế dứt khoát phần đầu xe mang đến cảm giác trẻ trung và mạnh mẽ hơn.
  • Xe sở hữu mặt ca lăng cỡ lớn dạng hình thang sơn đen toàn bộ, với nhiều đường nét sắc cạnh và lưới tản nhiệt cỡ lớn dạng lưới. Phần khung lưới tản nhiệt được thiết kế gãy gọn, mạnh mẽ. Tạo hình lưới bên trong cũng được đổi mới với hoạ tiết tổ ong hiện đại và bắt mắt hơn thay vì các thanh ngang như trước kia.

toyota wigo 2020 gia xe lan banh uu dai danh gia 12 2020 144315 1
 

  • Ở phiên bản này, phần logo phía đầu xe Wigo kết nối liền mạch cụm đèn chính được chuốt mỏng và chuyển sang mạ Crom tối màu trông “ngầu” hơn.
  • Đèn pha và cản trước đều được điều chỉnh theo hướng sắc nét về thiết kế. Cụm đèn trước Toyota Wigo vẫn sử dụng đèn Halogen và giữ nguyên kiểu 2 tầng. Hốc đèn sương mù 2 bên được thiết kế mới dạng tam giác 3D bắt mắt và hầm hố hơn.

toyota wigo 2020 gia xe lan banh uu dai danh gia 12 2020 142323 1

Thân xe:

  • Trái ngược với phần đầu xe hầm hố, thân xe Wigo 2021 vẫn chưa được như kỳ vọng. Trên thân xe hầu như không có thay đổi gì so với phiên bản trước, vẫn là đường nét khá đơn điệu. Tay nắm cửa của xe được đánh giá là kém hiện đại khi vẫn sử dụng kiểu thiết kế hình chữ nhật cổ điển.
  • Điểm thay đổi đáng kể nhất phần thân xe đó là gương chiếu hậu của Toyota Wigo đã có thêm chức năng gập điện. Xe sử dụng bộ la-zăng kích thước 14 inch đa chấu có thiết kế dạng xoáy với lốp 175/65R14.toyota wigo 2020 gia xe lan banh uu dai danh gia 12 2020 143555 1
     

Đuôi xe:

  • Phần đuôi xe có thay đổi lớn nhất đó là cụm đèn hậu với đồ hoạ LED bên trong được đổi mới sắc nét và thu hút hơn. Các chi tiết khác hầu như vẫn được "kế thừa" từ phiên bản trước đó.
  • Đuôi xe Wigo 2021 với nhiều mảng ốp góc cạnh và dứt khoát. Cụm đèn hậu có đồ hoạ gồm 2 chữ “L” dạng LED. Cánh lướt gió trên cao có kích thước khá lớn với đường rãnh trung tâm, đi kèm là dải đèn báo phanh LED.toyota wigo 2020 gia xe lan banh uu dai danh gia 12 2020 151614 1
     

Đánh giá nội thất Toyota Wigo 2021

  • Toyota Wigo sở hữu chiều dài cơ sở 2.450 mm, trong khi các đối thủ Kia Morning và VinFast Fadil chỉ có trục cơ sở đạt 2.385 mm. Có thể thấy những mẫu xe của Toyota luôn chiếm ưu thế về không gian nội thất rộng rãi.
  • Tuy nhiên, mẫu xe cỡ nhỏ này vẫn có nhiều nhược điểm về thiết kế và trang bị nội thất. Các phiên bản trước Wigo thường bị đánh giá là lỗi thời về thiết kế nội thất và nghèo nàn về trang bị so với đối thủ. Ở lần nâng cấp mới này, hãng cũng đã có một số thay đổi nhằm cải thiện thiết kế hơn và bổ sung thêm một số tính năng còn thiếu.toyota wigo 2021 gia xe lan banh danh gia moi nhat 1 2021 150525 1

Vô lăng & đồng hồ:

  • Xe trang bị vô lăng 3 chấu bọc urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, cảm giác cầm lái khá chắc tay. Đồng hồ trung tâm phía trước dạng analog, hiển thị thông số rõ ràng và dễ nhìn.toyota wigo 2020 gia xe lan banh uu dai danh gia 12 2020 154248 1
  • Ngoài ra, phần hộp số ở phiên bản số tự động, cần số Toyota Wigo là dạng cần số thẳng nên nếu lần đầu cầm lái, khách hàng nên chú ý tránh vào nhầm số
  • toyota wigo 2020 gia xe lan banh uu dai danh gia 12 2020 111106 1

Taplo

  • Khu vực taplo xe Toyota Wigo không được đánh giá cao. Taplo xe chủ yếu sử dụng vật liệu nhựa cứng với các đường nét khá cơ bản, phần khớp nối khá thô.

toyota wigo 2020 gia xe lan banh uu dai danh gia 12 2020 160354 1

Ghế ngồi:

  • Hàng ghế phía trước xe chỉnh cơ, có khoảng trống để chân lớn. Hàng ghế phía sau người ngồi có thể mở rộng chân, không gian ngồi khá thoải mái, phù hợp với tầm vóc người Việt.
  • Hàng ghế thứ hai của Toyota Wigo cũng giống như i10 hay Morning, đều có 2 tựa đầu điều chỉnh được, có thể gập lưng ghế để mở rộng khoang hành lý và không tích hợp bệ tỳ tay. Một điểm trừ cho khoang nội thất chính là không có tuỳ chọn ghế da mà chỉ có ghế bọc nỉ. Xe cũng sử dụng chìa khóa dạng chìa giống Kia Morning.
Ghế ngồi trên Toyota Wigo 2021
  • Đánh giá tổng thể nội thất Wigo 2021, phải thừa nhận rằng xét về yếu tố thẩm mỹ, thiết kế nội thất của xe khá đơn giản. So với mẫu xe “tiền thân” là chiếc Daihatsu Ayla 2012 thì Toyota Wigo chỉ được điều chỉnh lại một số chi tiết nhỏ. Chất liệu được sử dụng chủ yếu là nhựa.
  • Tuy nhiên, cụm điều khiển điều hoà của xe đã có sự đổi mới. Những núm xoay kiểu cổ điển được thay thế bằng dàn nút bấm đi kèm màn hình LCD hiện đại hơn. Phần cửa gió điều hoà hầu như không có thay đổi gì.

toyota wigo 2020 chi tiet gia lan banh thong so danh gia 164239 1
 

Động cơ, vận hành Toyota Wigo 2021

Động cơ Wigo không đổi, xe vẫn sử dụng động cơ 1,2 lít 4 xi-lanh, cho công suất 86 mã lực và mô-men xoắn cực đại 107 Nm, tương đương thông số các đối thủ. Hộp số có hai tuỳ chọn, số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp.

Khả năng giảm xóc của Wigo 2021 không hề thua kém những đối thủ khi được trang bị hệ thống treo trước Macpherson, hệ thống treo sau phụ thuộc, dầm xoắn.
dquu4d
 

Trang bị an toàn trên Toyota Wigo 2021

  • Ở trang bị an toàn, xe có thêm camera lùi, tính năng hữu ích cho tài xế mới, đối tượng khách hàng chính của Wigo. Công nghệ phanh ngoài chống bó cứng ABS nay có thêm phân phối lực phanh điện tử EBD, vừa đủ cho một mẫu xe cỡ A. Bên cạnh đó, Wigo đạt được 4 sao an toàn của ASEAN NCAP.
  • Hệ thống an toàn trên Toyota Wigo 2021 gồm có:
  • Chống bó cứng phanh
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau
  • 2 túi khí
  • Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí
  • Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
  • Bàn đạp phanh tự đổ
  • Hệ thống báo động và mã hóa khóa động cơ
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
3660 x 1600 x 1520
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1940 x 1365 x 1235
  Chiều dài cơ sở (mm)
2455
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1410/1405
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4,7
  Trọng lượng không tải (kg)
870
  Trọng lượng toàn tải (kg)
1290
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
33
Động cơ Loại động cơ
3NR-VE (1.2L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
1197
  Tỉ số nén
11,5
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))
(64)/86@6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
107@4200
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái  
Không có/Without
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số  
Số sàn 5 cấp/5MT
Hệ thống treo Trước
Macpherson
  Sau
Phụ thuộc, Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
175/65R14
  Lốp dự phòng
Thép/Steel
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
  Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km)
5,16
  Trong đô thị (L/100km)
6,8
  Ngoài đô thị (L/100km)
4,21
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen projector
  Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen reflector
  Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Đèn báo phanh trên cao  
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
  Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
  Chức năng gập điện
Không có/Without
  Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
  Màu
Cùng màu thân xe/Body color
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
  Chức năng sấy gương
Không có/Without
  Chức năng chống bám nước
Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn/intermittent
  Sau
Gián đoạn/intermittent
Chức năng sấy kính sau  
Có/With
Ăng ten  
Dạng thường/Piller
Tay nắm cửa ngoài  
Cùng màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thao  
Không có/Without
Cản xe Trước
Cùng màu thân xe/Colored
  Sau
Cùng màu thân xe/Colored
Lưới tản nhiệt Trước
Mạ/Plating
Chắn bùn  
Không có/Without
Ống xả kép  
Không có/Without
Cánh hướng gió nóc xe  
Có/With
Thanh đỡ nóc xe  
Không có/Without
Tay lái Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
  Chất liệu
Urethane
  Nút bấm điều khiển tích hợp
Âm thanh/Audio
  Điều chỉnh
Không có/Without
  Lẫy chuyển số
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong  
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong  
Mạ/Plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Analog
  Đèn báo chế độ Eco
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Không có/Without
  Chức năng báo vị trí cần số
Không có/Without
  Màn hình hiển thị đa thông tin
Có/With
Cửa sổ trời  
Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa
CD
  Số loa
4
  Cổng kết nối AUX
Có/With
  Cổng kết nối USB
Có/With
  Kết nối Bluetooth
Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
  Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
  Kết nối wifi
Không có/Without
  Kết nối điện thoại thông minh
Không có/Without
  Kết nối HDMI
Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước
Chỉnh tay/Manual
Hệ thống sạc không dây  
Không có/Without
Chất liệu bọc ghế  
Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế
Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
  Chức năng thông gió
Không có/Without
  Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế/Fold
  Hàng ghế thứ ba
Không có/Without
  Hàng ghế thứ bốn
Không có/Without
  Hàng ghế thứ năm
Không có/Without
Rèm che nắng kính sau  
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau  
Không có/Without
Cửa gió sau  
Không có/Without
Hộp làm mát  
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm  
Không có/Without
Khóa cửa điện  
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa  
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện  
Có, tự động xuống ghế lái/With, Driver auto down
Cốp điều khiển điện  
Không có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trình  
Không có/Without
Hệ thống báo động  
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ  
Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp  
Không có/Without
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử  
Không có/Without
Hệ thống ổn định thân xe  
Không có/Without
Hệ thống kiểm soát lực kéo  
Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo  
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình  
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình  
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp  
Không có/Without
Camera lùi  
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
2
  Góc trước
0
  Góc sau
0
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
  Túi khí bên hông phía trước
Không có/Without
  Túi khí rèm
Không có/Without
  Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái
Không có/Without
  Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Dây đai an toàn Trước
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Cột lái tự đổ  
Có/ With
Có thể bạn quan tâm
VIOS 1.5E MT (3 TÚI KHÍ)

VIOS 1.5E MT (3 TÚI KHÍ)

478.000.000đ
Trả Góp từ 6 triệu/tháng
(Có 3652 người đang xem)
CAMRY 2.5Q

CAMRY 2.5Q

1.235.000.000đ
Trả Góp từ 17 triệu/tháng
(Có 698 người đang xem)
COROLLA ALTIS 1.8G CVT

COROLLA ALTIS 1.8G CVT

763.000.000đ
Trả Góp từ 10 triệu/tháng
(Có 569 người đang xem)
RUSH S 1.5AT

RUSH S 1.5AT

633.000.000đ
Trả Góp từ 8.9 triệu/tháng
(Có 468 người đang xem)
YARIS 1.5G CVT

YARIS 1.5G CVT

668.000.000đ
Trả Góp từ 9 triệu/tháng
(Có 556 người đang xem)
INNOVA VENTURER

INNOVA VENTURER

879.000.000đ
Trả Góp từ 12 triệu/tháng
(Có 568 người đang xem)
Dự toán chi phí
Họ và tên
Điện thoại
Tỉnh/thành phố
Thanh toán
Đóng
Đăng ký lái thử
Họ và tên
Điện thoại
Tỉnh/thành phố
Thanh toán
Đóng
Đăng ký nhận báo giá
Họ và tên
Điện thoại
Tỉnh/thành phố
Thanh toán
Đóng

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây