HILUX 2.4 4X2 AT



toyota hilux 2021


BẢNG GIÁ XE TOYOTA HILUX 2021 - KHUYẾN MÃI TRONG THÁNG

Phiên bản Giá Bán Lẻ Khuyến Mãi
Toyota Hilux 2.4L 4x2 MT 628.000.000 VNĐ Ưu đãi tiền mặt+ Phụ Kiện + Bảo hiểm
Toyota Hilux 2.4L 4x2 AT 674.000.000 VNĐ Ưu đãi tiền mặt+ Phụ Kiện + Bảo hiểm
Toyota Hilux 2.4L 4x4 MT 799.000.000 VNĐ Ưu đãi tiền mặt+ Phụ Kiện + Bảo hiểm
Toyota Hilux 2.8L 4x4 AT Adventure 913.000.000 VNĐ Ưu đãi tiền mặt+ Phụ Kiện + Bảo hiểm
 

-----> Chương trình Khuyến mãi dành cho khách hàng đặt và mua xe Toyota Hilux 2021 NEW tại Đại lý Toyota trong tháng 04/2021

→ Ưu đãi nhiều hơn khi đến showroom heart
→ Ngân hàng hỗ trợ vay đến 80% trong 8 năm heart
→ Gọi ngay để nhận báo giá lăn bánh cực hấp dẫn heart


- Tư vấn gói phụ kiện Vip Cao Cấp FULL Options được lựa chọn khi mua xe bao gồm: 

+ Camera hành trình tích hợp GPS dẫn đường
+ Bọc ghế da 100% cao cấp
+ Phim cách nhiệt cao cấp Mỹ
+ Lót sàn simili
+ Hộp đen định vị GPS
+ Phủ Gầm công nghệ Mỹ
+ Phủ Ceramic chống trầy, bóng bề mặt sơn toàn thân xe
+ Bơm lốp điện tử
+ Khay hành lý
+ Viền che mưa cao cấp
+ Ốp chén cửa cao cấp 
+ Bao tay lái cao cấp


→ Nhận ngay  GÓI QUÀ TẶNG TRI ÂN DÀNH TẶNG QUÝ KHÁCH HÀNG NHẬN XE
Phiếu nhiên liệu; Áo trùm xe bảo vệ; cặp che nắng chống chói; túi đựng hồ sơ xe; thảm sàn tappi cao cấp chính hãng; dù che mưa Toyota; đĩa CD; phiếu voucher giảm giá tiền nhớt bảo dưỡng 1.000km, 5.000km; phiếu miễn phí tiền công bảo dưỡng 1.000km, 50.000km và 100.000km….

Tặng gói "Bảo hành" 3 NĂM / 100.000 KM
Cam kết không phát sinh chi phí
→ Hỗ trợ đăng ký xe, giao xe tận nhà (Toàn Quốc)


==> Thủ tục mua xe qua sự hỗ trợ của Ngân Hàng Quốc Tế VIB CN Cần Thơ

Hình thức:

 👍  Hỗ trợ cho vay tối đa 80% giá trị xe
 👍  Thời gian vay tối đa 8 năm ( 96 tháng), quý khách hàng có thể vay 7 năm, 6 năm.......
 👍  Lãi suất vay 0.75%/ tháng ( Ưu đãi 12 tháng đầu), qua năm thứ 2 lãi suất tăng theo biên độ dao động Ngân hàng nhà nước.

Chứng từ bổ sung:

 👍  Chứng minh nhân dân ( Chụp hình 2 mặt)
 👍  Hộ Khẩu (Chụp hình)
 👍  Giấy đăng ký kết hôn ( nếu có) hoặc giấy xác nhận độc thân ( Chụp hình)
 👍  Chứng từ chứng minh nguồn thu nhập ( Ngân hàng có thể hỗ trợ nếu khách hàng muốn)

📲 Hotline: 0912 626 080 "Minh Triếthoặc 0945 234 955 "Hoài Nhân" 

Hãy Liên hệ Đại Lý Xe Toyota ngay để nhận được ưu đãi tốt nhất khi mua xe "Toyota  2021"
 


Thư Viện Ảnh

toyota hilux 2021 stoyota hilux 2021 sstoyota hilux 2021 ssstoyota hilux 2021 sssss
 


Đánh giá thiết kế ngoại thất Toyota Hilux 2021

hilux 1
  • Giống như phiên bản ra mắt trước đó tại thị trường Thái Lan, Toyota Hilux 2021 thay đổi khá mạnh mẽ về thiết kế nội thất, cụ thể xe mang phong cách thiết kế khá giống với Toyota RAV4 2021 với cụm lưới tản nhiệt thanh ngang kích thước lớn được bao bọc trong khung được sơn đen tôn lên vẻ bề thế của xe, nhìn thoáng qua người dùng sẽ có cảm giác như chiếc xe vừa được chủ nhân lắp thêm bộ khung mới. Thiết kế này phần nào giúp xe giảm thiểu được những va chạm không đáng có. 
hilux 2
  • Cụm đèn pha được trang bị công nghệ Bi-Led cho hiệu suất chiếu sáng cao hơn, tạo nên ánh sáng sang trọng, kết hợp cùng thấu kính gương cầu và dải đèn LED chạy ban ngày nổi bật. 
  • Một điểm nhấn nổi bật nữa ở thiết kế đầu xe là dài đèn LED hình chữ U trong cụm đèn pha có chức năng lam đèn báo rẽ. Đèn sương mù nay đã là dạng Bi-LED được đặt gọn trong 2 hốc 2 bên xe. Chi tiết này khá giống với thiết kế trên bán tải Mitsubishi Triton.
hilux 3
  • Điểm mới trên thân xe là bộ mâm hợp kim 6 chấu kép 18 inch mới tôn lên vẻ năng động, trẻ trung hơn. Thùng hàng trên Toyota Hilux 2021 rộng rãi top đầu phân khúc với kích thước D x R x C là 1512 x 1524 x 482 mm
hilux 4
  • Bước sang phiên bản mới 2021, Xe bán tải Toyota Hilux ghi điểm trong mắt khách hàng với cụm đèn hậu dạng LED đẹp mắt hình chữ U thiết kế dính liền nhau. Cụm đèn hậu này cũng tăng thêm tính nhận diện của xe so với các dòng xe khác.
Đánh giá thiết kế Toyota Hilux 2021
hilux 5
  • Thiết kế khoang lái của Toyota Hilux 2021 không thay đổi nhiều với phong cách thiết kế trầm tính, tông màu tối, đem lại cảm giác khá chắc chắn. Màn hình giải trí trung tâm loại cảm ứng giống như những màn hình thế hệ mới trên các mẫu xe của Toyota, nút bấm, xoay vặn được bố trí đều 2 bên.
  • Phía bên trên là 2 cụm cửa gió điều hòa, phanh khẩn cấp cùng đồng hồ được bố trí khá kín đáo khi được đặt nằm gọn vào trong bảng taplo. 
  • Vô-lăng bọc da 3 chấu với trợ lực dầu (thuỷ lực) hứa hẹn mang đến cảm giác lái đầm chắc và chính xác cho những ai yêu thích cảm giác lái chân thực, vô-lăng thuỷ lực này được nâng cấp thêm hệ thống tự điều chỉnh lực bơm dầu theo tốc độ của xe (VFC) để mang đến cảm giác đánh lái nhẹ nhàng hơn khi đi chậm.
hilux 6
  • Xe vẫn giữ nguyên kích thước cũ, chiều dài cơ sở 3085 mm đáp ứng nhu cầu, sự thoải mái cho hành khách ở phía sau ở mức ổn bởi xưa nay các dòng xe bán tải tại Việt Nam chưa khắc phục được điểm yếu về cách bố trí ghế ngồi.
hilux 7
  • Thay vào đó, xe được trang bị cửa gió điều hòa cho hàng ghế phía sau, giúp bù lại sự thiếu sót về mặt rộng rãi.
  • Ghế ngồi trên Toyota Hilux 2021 được trang bị nỉ hoặc da tùy từng phiên bản, mỗi vị trí ghế đều được trang bị tựa đầu tiện lợi.
Trang bị tiện nghi Toyota Hilux 2021
hilux 8
  • Đúng như dự đoán, xe được trang bị màn hình giải trí 8 inch (trừ phiên bản 2.4L 4×2 MT) kết nối Apple CarPlay/Android Auto, MP3, AUX, Bluetooth. Hai điểm mới khác nằm ở hệ thống định vị và dàn âm thanh 9 loa JBL.
  • Vô lăng được cải tiến với sự xuất hiện của nhiều nút bấm như tăng giảm âm lượng, đàm thoại rảnh tay, ra lệnh giọng nói, ga tự động cruise control (chỉ có trên 2 phiên bản số tự động)
  • Ngoài một số điểm khác nhau về trang bị tiện nghi trên các phiên bản, cụ thể trên phiên bản cao cấp nhất 2.8L AT 4×4 sẽ được trang bị điều hòa tự động 2 vùng độc lập trong khi 3 phiên bản còn lại chỉ là chỉnh cơ thông thường. 
  • Phiên bản 2.4L 4×2 MT chỉ được trang bị đầu đĩa CD thay vì màn hình cảm ứng như 3 phiên bản còn lại. Cả 4 phiên bản đều được tích hợp hộp làm mát Cool Box. Chìa khóa thông minh tích hợp nút bấm khởi động start/stop chỉ có trên phiên bản cao cấp 2.8L 4×4.

Động cơ, vận hành Toyota Hilux 2021
  • Xe được trang bị 2 tùy chọn động cơ trong đó động cơ 2.4L được giữ nguyên, cụ thể:
  • Động cơ dầu 2GD-FTV,4 xy lanh thẳng hàng sản sinh công suất cực đại 147 mã lực tại 3400 vòng/phút, mô men xoắn cực đại đạt 400Nm tại dải vòng tua 1600 vòng/phút
  • Động cơ dầu 1GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng cho công suất cực đại 201 mã lực tải vòng tua 3400 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 500Nm tại 1600 vòng/phút
hilux 9
  • Xe Pickup Hilux 2021 được trang bị hộp số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp, hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian (2 phiên bản 2.8L 4X4 AT và 2.4L 4X4 MT).
  • Về khả năng vận hành, với hệ thống treo trước và sau được tối ưu hóa đem đến độ ổn định và khả năng kiểm soát hành trình vượt trội, kết hợp với hệ thống khung gầm rắn chắc, thiết kế cấu tạo kiên cố giúp xe vừa bền bỉ, vừa đem lại sự vận hành êm ái suốt chặng đường dài.
  • Trang bị an toàn Toyota Hilux 2021
  • Gói Toyota Safety Sense, mới chỉ được áp dụng trên Toyota Cross 2021 tại Việt Nam, đã được nhà sản xuất đem lên phiên bản 2.8L 4×4 AT bán ra trong tháng 8 này với 3 trang bị nổi bật như:
  • Hệ thống cảnh báo tiền va chạm
  • Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
  • Hệ thống điều khiển hành trình chủ động
Ngoài ra các trang bị tiêu chuẩn trên các phiên bản bao gồm:
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Phân phối lực phanh điện từ EBD
  • Hỗ trợ đổ đèo (trừ bản 4×2 MT)
  • Hệ thống 7 túi khí 
  • Camera lùi (trừ bản 4×2 MT)
  • Dây an toàn ELR 3 điểm
  • Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Kết luận
hilux 10
  • Dù chỉ là bản nâng cấp giữa dòng đời nhưng có thể thấy Toyota đã “chịu chơi” khi trang bị cho xe những cải tiến đáng giá. Toyota Hilux được dự đoán sẽ thu hút nhiều sự chú ý của giới chơi xe bán tải, nhưng ai là fan của Toyota. 
  • Xe cũng được kỳ vọng sẽ trở thành đối thủ đáng gờm với Nissan Navara, Mazda BT50, Mitsubishi Triton, còn việc lật đổ vị trí ông vua bán tải của Ford Ranger có lẽ sẽ phải mất nhiều thời gian trong nhiều bản nâng cấp tiêu theo.
  • Toyota Hilux 2021 sẽ là một ứng viên rất tiềm năng, sự lựa chọn đáng cân nhắc đối với khách hàng ở thời điểm hiện tại.
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
5330 x 1855 x 1815
  Chiều dài cơ sở (mm)
3085
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1540 / 1550
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
310
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
31/26
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
  Trọng lượng không tải (kg)
1890-1910
  Trọng lượng toàn tải (kg)
2810
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Động cơ Loại động cơ
1GD-FTV (2.8L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
2393
  Tỉ số nén
15.6
  Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
  Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))
(110)147/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
400/1600-2000
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái  
Có/With
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số  
Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép/Double wishbone
  Sau
Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
265/65R17
  Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa/Disc
  Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km)
N/A
  Trong đô thị (L/100km)
N/A
  Ngoài đô thị (L/100km)
N/A
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Không có/Without
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Đèn báo phanh trên cao  
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
  Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
  Chức năng gập điện
Không có/Without
  Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
  Màu
Mạ đen/Black
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
  Chức năng sấy gương
Không có/Without
  Chức năng chống bám nước
Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
  Sau
Có/With
Chức năng sấy kính sau  
Có/With
Ăng ten  
Dạng cột/Column
Tay nắm cửa ngoài  
Mạ crôm/Chrome plating
Bộ quây xe thể thao  
Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Cùng màu thân xe/Color paint
  Sau
Cùng màu thân xe /Steel step paint
Lưới tản nhiệt Trước
Paint
  Sau
Cùng màu thân xe /Steep step paint
Chắn bùn  
Có/With
Ống xả kép  
Không có/Without
Tay lái Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
  Chất liệu
Urethane, mạ back
  Nút bấm điều khiển tích hợp
Không có/Without
  Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
  Lẫy chuyển số
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong  
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong  
Cùng màu nội thất/Pigmentation
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Analog
  Đèn báo chế độ Eco
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin
Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa
CD
  Số loa
4
  Cổng kết nối AUX
Có/With
  Cổng kết nối USB
Có/With
  Kết nối Bluetooth
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
  Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
  Kết nối wifi
Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh
Không có/Without
  Kết nối HDMI
Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước
Chỉnh tay/Manual
Hệ thống sạc không dây  
Không có/Without
Chất liệu bọc ghế  
Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế
Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
  Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
  Chức năng thông gió
Không có/Without
  Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Cố định/Fixed
  Hàng ghế thứ ba
Không có/Without
  Hàng ghế thứ bốn
Không có/Without
  Hàng ghế thứ năm
Không có/Without
  Tựa tay hàng ghế sau
Có/With
Rèm che nắng kính sau  
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau  
Không có/Without
Cửa gió sau  
Không có/Without
Hộp làm mát  
Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm  
Không có/Without
Khóa cửa điện  
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa  
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện  
Tự động xuống cửa người l ái/ With (Auto, down for driver window)
Cốp điều khiển điện  
Không có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trình  
Không có/Without
Hệ thống báo động  
Không có/Without
Hệ thống mã hóa khóa động cơ  
Không có/Without
Hệ thống chống bó cứng phanh  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp  
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử  
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe  
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo  
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình  
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình  
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp  
Có/With
Camera lùi  
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Không có/Without
  Góc trước
Không có/Without
  Góc sau
Không có/Without
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
  Túi khí bên hông phía trước
Không có/Without
  Túi khí rèm
Không có/Without
  Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái
Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Khung xe GOA  
Có/With
Dây đai an toàn Trước
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ  
Có/With
Cột lái tự đổ  
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ  
Có/With
Có thể bạn quan tâm
VIOS 1.5E MT (3 TÚI KHÍ)

VIOS 1.5E MT (3 TÚI KHÍ)

478.000.000đ
Trả Góp từ 6 triệu/tháng
(Có 3652 người đang xem)
CAMRY 2.5Q

CAMRY 2.5Q

1.235.000.000đ
Trả Góp từ 17 triệu/tháng
(Có 698 người đang xem)
COROLLA ALTIS 1.8G CVT

COROLLA ALTIS 1.8G CVT

763.000.000đ
Trả Góp từ 10 triệu/tháng
(Có 569 người đang xem)
WIGO 5MT

WIGO 5MT

352.000.000đ
Trả Góp từ 4.9 triệu/tháng
(Có 519 người đang xem)
RUSH S 1.5AT

RUSH S 1.5AT

633.000.000đ
Trả Góp từ 8.9 triệu/tháng
(Có 468 người đang xem)
YARIS 1.5G CVT

YARIS 1.5G CVT

668.000.000đ
Trả Góp từ 9 triệu/tháng
(Có 556 người đang xem)
Dự toán chi phí
Họ và tên
Điện thoại
Tỉnh/thành phố
Thanh toán
Đóng
Đăng ký lái thử
Họ và tên
Điện thoại
Tỉnh/thành phố
Thanh toán
Đóng
Đăng ký nhận báo giá
Họ và tên
Điện thoại
Tỉnh/thành phố
Thanh toán
Đóng

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây